Trang 1/2 12 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 19

Ðề tài: ­ai thich tim hieu ve vu khi thi nhao zo

  1. #1
    Tham gia ngày
    13-11-2007
    Bài gởi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Default ­ai thich tim hieu ve vu khi thi nhao zo

    t tôi là nhân mới, xin có vài đóng góp ra mắt

  2. #2
    Tham gia ngày
    16-10-2006
    Nơi Cư Ngụ
    Thế kỷ 25
    Bài gởi
    4156
    Thanks
    0
    Thanked 14 Times in 14 Posts

    Default

    Ý bạn là gì nhỉ ?
    Ghi thêm cho đủ dài.
    Thờ phụng mẹ cha - Yêu thương vợ mình - Bảo vệ Tổ quốc !!!!!!!!!!!
    Hidden Content

  3. #3
    Tham gia ngày
    29-08-2007
    Bài gởi
    724
    Thanks
    8
    Thanked 15 Times in 14 Posts

    Default

    Thôi giờ các bác post bài về các vũ khí đi(tiếng việt).

    AK47

    AK-47 là một trong những vũ khí cá nhân thông dụng của thế kỷ 20, do Mikhail Timofeevich Kalashnikov vẽ kiểu hoàn chỉnh vào năm 1947 dựa theo kiểu dáng của súng trường tiến công MP43/44 của Đức. Tên súng là viết tắt của "Avtomat Kalashnikova mẫu năm 1947" (tiếng Nga: Автомат Калашникова образца 1947 года), được Quân đội Xô viết sử dụng phổ biến vào năm 1949. Cho đến thời điểm hiện tại, AK-47 và các phiên bản của nó là thứ vũ khí ưa chuộng tại các nước nghèo và trong chiến tranh du kích bởi chi phí thấp và độ tin cậy rất cao trong điều kiện chiến đấu không tiêu chuẩn của loại súng này làm cho nó trở thành loại vũ khí cá nhân thông dụng nhất thế giới dù tầm bắn hiệu quả của nó chỉ khoảng 400m[1] kém xa loại M-16 của Mỹ (khoảng 550 m).

    * Cỡ đạn: 7,62×39 mm
    * Nguyên tắc nạp đạn tự động: trích khí phản lực
    * Khóa nòng: chốt xoay
    * Hộp đạn: 30 viên một băng tháo lắp được, ngoài ra còn sử dụng được trống đạn 71 hoặc 100 viên.
    * Trọng lượng súng không có hộp tiếp đạn, lưỡi lê và dây đeo: 3,8 kg (AK-47), 3,14 kg (AKM)
    * Trọng lượng khi lắp hộp tiếp đạn bằng sắt với 30 viên đạn: 4,3 kg (AK-47), 3,957 kg (AKM)
    * Chiều dài cả báng: 869 mm
    * Chiều dài nòng súng: 414 mm
    * Khương tuyến: 4 rãnh, bước khương tuyến: 235 mm
    * Thước ngắm nằm ở phía trước, có thể điều chỉnh được; tiếp tuyến với bộ phận nằm sau, khía rãnh ngắm hình chữ V
    * Sơ tốc đầu đạn: 715 m/s
    * Tốc độ bắn cao nhất: 600 phát/phút
    * Tốc độ bắn trong chiến đấu: 40 phát/phút khi bắn phát một và 100phát/phút khi bắn liên thanh.[2]
    * Tầm bắn hiệu quả (effective range): 400 m

    Do tốc độ đạn là 710 m/s, nhanh hơn tốc độ âm thanh, cho nên khi nghe tiếng súng thì đạn đã bay tới đích rồi.

    Trong thực tế thì loại súng này thường được đặt thang ngắm ở cự ly 100 m và xạ thủ tự chỉnh đường ngắm đúng lên trên hoặc xuống dưới so với mục tiêu tùy theo mục tiêu ở trong hay ngoài khoảng cách này.

    (WIKIPEDIA)

  4. #4
    Tham gia ngày
    10-11-2007
    Bài gởi
    4
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Default

    Ý kiến hay, tớ gửi tàu chiến nhé! chắc là ok
    Toàn hàng xịn thôi

    Xin bổ sung thêm lớp Kirov/project 1142.

    Đây có thể nói là ngôi sao trong hạm đội của Hải quân Nga. Lớp Kirov của Nga, với vị trí là trọng tâm của các đội tàu chiến (thay vì các tàu sân bay như của Mỹ), có trọng tải rất lớn (25000 tấn), trang bị bởi các nòng súng lớn theo kiểu các tàu chiến cổ điển, và từ những năm 80 trở lại thì trang bị thêm tên lửa hành trình. Hiện Nga duy trì 2 chiếc thuộc lớp Kirov.
    Thông số:
    - Lượng dãn nước : 28.000 tấn (full load)
    - Tốc độ : 32 knots
    - Động cơ : 2 lò phản ứng hạt nhân, 4 turbil 70000 mã lực, 4 động cơ điện 3000Kw
    - Kích thước : 252 x 28.5 x 9.1
    - Thuỷ thủ đoàn : 710 người
    - Tên lửa : 12 bệ phóng và 96 tên lửa Granit SS-N-19 đối hạm tầm bắn 625km; , tên lửa hành trình chống tàu biển tàu ngầm SS-N-14 tầm bắn 50km; tên lửa chống máy bay-tên lửa tầm xa S-300; chống máy bay-tên lửa tầm thấp Tor 9K331; Tổ hợp tên lửa hoặc phòng không tầp thấp 6 x CADS-N1 Kashtan (10.000 viên đạn và 4 quả tên lửa mỗi tổ hợp).
    - Chống ngầm : 2 hệ thống tên lửa chống tàu ngầm-ngư lôi RBU-1000; 10 x 533mm torpedo tube.
    - Súng : 8 khẩu phòng không tầm rất gần 30mm AK-630; 2 pháo bắn nhanh AK-130 (cỡ nòng 130mm, tầm bắn 28800m, 840 viên đạn)
    - Có thể mang theo 3 trực thăng KA-27PL hay KA-25RT - Đặc biệt tàu được trang bị Radar "Voskhod MR-800" lớn nhất trong các radar trên tàu chiến.

  5. #5
    Tham gia ngày
    10-11-2007
    Bài gởi
    4
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Default

    hic, post ảnh đi kèm như thế nào nhỉ! sao mình không thể post được. Thế mới ức chứ

  6. #6
    Tham gia ngày
    16-10-2006
    Nơi Cư Ngụ
    Thế kỷ 25
    Bài gởi
    4156
    Thanks
    0
    Thanked 14 Times in 14 Posts

    Default

    Góp sức một tí nào. Bài lấy từ wiki, hơi dài nên chỉ tóm tắt những ý chính : Súng chống tăng B 40


    RPG-2 là một loại súng chống tăng không giật dùng cá nhân, còn được gọi tại Việt Nam là B40. Loại súng này được sử dụng rộng rãi trong Chiến tranh Việt Nam, sau đó dần dần thay bằng đời sau RPG-7 (hay phiên bản B41 của Việt Nam).

    Trong tiếng Nga súng này có tên là реактивный противотанковый гранатомёт, viết tắt là RPG-2 (РПГ-2), có nghĩa là "phóng lựu chống tăng phản lực " (nhưng có một số người nghĩ khác). Phương tây thường dùng thuật ngữ anti tank rocket launcher (có nghĩa là "súng phóng rốc két /tên lửa chống tăng") cho súng này, tuy rằng ở B40 phần "tên lửa" rất yếu, chỉ là cái ngòi.

    Trên Internet thường có một vài điểm nhầm lẫn về phiên bản do Việt Nam sản xuất. Vì các trang Wikipedia và các trang web khác dịch lẫn của nhau nên đã dẫn đến lan truyền của các sự sai lầm sau đây:

    1. Súng có ký hiệu là B-40. Thực chất, tên tiếng Việt của súng này là "bazooka 40 mm" nên được viết tắt là B40. Gọi là "bazooka" vì cùng loại với loại súng chống tăng tự chế rất nổi tiếng trong Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất. Nguyên mẫu khẩu súng trong Chiến tranh Đông Dương là 2 khẩu bazooka 1944 của Mỹ mà OSC gửi cho Việt Minh.
    2. Việt Nam có hai phiên bản là B-40 và B-50. Vì B40 có thể bắn phiên bản đạn PG-2 của Trung Quốc có tên "Kiểu 50"' (hay "kiểu đạn 1950", một cách đặt tên vũ khí thông dụng), cùng với những bí mật của chiến tranh, nên đã tạo ra những mập mờ mà nhiều cơ quan tình báo lớn cũng tin rằng có một phiên bản B-50 thật sự.

    Cỡ nòng: 40 mm
    Loại nòng: trơn mỏng
    Cỡ đầu đạn: 80 mm
    Chiều dài súng: 850 mm
    Chiều dài đạn chưa lắp liều phóng: 500 mm
    Chiều dài đạn đã lắp liều phóng: 670 mm
    Chiều dài súng đã lắp đạn: 120 mm
    Khối lượng đạn có liều phóng: 2,86 kg
    Khối lượng đạn không liều phóng: 1,84 kg
    Khối lượng súng đã lắp đạn: 4,67 kg
    Tốc độ cao nhất: 84 m/s
    Tầm bắn: 150 m
    Sức xuyên: 180 mm thép cán tiêu chuẩn (RHA)
    Tốc độ bắn: 6 phát phút

    hic, post ảnh đi kèm như thế nào nhỉ! sao mình không thể post được. Thế mới ức chứ
    Bạn kèm theo cặp tag
    Code:
    [img] link ảnh [/img]
    là được mà.
    Thờ phụng mẹ cha - Yêu thương vợ mình - Bảo vệ Tổ quốc !!!!!!!!!!!
    Hidden Content

  7. #7
    Tham gia ngày
    30-10-2007
    Bài gởi
    481
    Thanks
    15
    Thanked 37 Times in 22 Posts

    Default

    Mình chỉ thích các loại vũ khí thời ww2 thôi,sẵn tiện pót cho mấy bạn tham khảo thêm.Có thiếu sót thì xin được chỉ giáo thêm
    Đấu tiên là súng trường:mình xin được chia súng trường theo quốc gia kèm theo số liệu kỹ thuật lượm lặt được từ wikipedia.org.
    • Nazi:

    Karabiner 98k(Mauser):


    In service 1935–present
    Used by Nazi Germany, Belgium, Norway, Yugoslavia, North Vietnam, Iran, Israel, Portugal
    Wars World War II, First Indochina War, Portuguese Colonial War, Vietnam War, Six Day War, Yom Kippur War, Iran-Iraq War, Yugoslav wars, current regional conflicts.
    Production history
    Designed 1935
    Produced 1935–1945
    Number built approx. 14 million[1]
    Specifications
    Weight 3.7–4.1 kg
    Length 1110 mm
    Barrel length 600 mm
    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Action Bolt-action
    Muzzle velocity 760 m/s
    Effective range 500 m (547 yd) (with iron sights)
    800+ m (875 yd) (with optics)
    Feed system 5-round stripper clip, internal magazine
    http://www.youtube.com/watch?v=v1tunsx5fxM
    Gewehr 41:

    Type Semi-automatic rifle
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1941-1945
    Used by Nazi Germany
    Wars World War II
    Production history
    Designed 1941
    Specifications
    Barrel length 546 mm
    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Action Gas-operated
    Rate of fire 20 to 30 rounds per minute
    Muzzle velocity 775 m/s (2,328 ft/s)
    Effective range 400 m
    Feed system 10-round non-detachable magazine
    http://www.youtube.com/watch?v=DWU03...eature=related
    Gewehr 43:1 cải tiến của Gewehr 41
    Type Semi-automatic rifle
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1943-1945
    Used by Nazi Germany
    Wars World War II
    Production history
    Designed 1943
    Number built 402,713
    Specifications
    Weight 4.1 kg (9.7 lb)
    Length 1130 mm
    Barrel length 546 mm
    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Action Gas-operated
    Muzzle velocity 775 m/s (2,328 ft/s)
    Effective range 500 m
    Feed system 10-round detachable box magazine
    • Hoa Kỳ:

    M1 Garand:

    Type Service rifle
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1936–1963
    Used by United States
    Wars World War II, Korean War, Vietnam War (limited)
    Production history
    Designer John C. Garand
    Designed 1932
    Number built 5.4 million approx [1]
    Variants M1C/D sniper rifles
    Specifications
    Weight 9.5 lb (4.3 kg) to 10.2 lb (4.6 kg)
    Length 43.6 in (1,107 mm)
    Barrel length 24 in (610 mm)
    Cartridge .30-06 Springfield (7.62x63mm);
    7.62x51mm NATO (U.S. Navy & some commercial variants)
    Action Gas-operated, rotating bolt
    Rate of fire 16–24 rounds/min effective
    Muzzle velocity 2,800 ft/s (853 m/s)
    Effective range 500 yd (457 m)[2]
    Feed system 8-round "en bloc" clip internal magazine
    Sights Aperture rear sight, barleycorn-type front sight
    http://www.youtube.com/watch?v=wnjxnwCRz5k
    [*]M1903 Springfield:lọai này được dùng nhiều lúc đầu chiến tranh


    Type Service rifle
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1903–1957
    Wars World War I, World War II, Korean War, Vietnam War (limited)
    Production history
    Designer Springfield Armory
    Designed 1900
    Variants See Variants
    Specifications
    Weight 3.95 kg (8 lb 11 oz)
    Length 1,098 mm (44.9 in)
    Barrel length 610 mm (24 in)
    Cartridge .30-06 Springfield (7.62x63mm)
    Action Bolt-action
    Rate of fire Practical: c. 15 rounds/min
    Muzzle velocity 823 - 853 m/s (2,700 - 2,800 ft/s)
    Effective range 550 m (~600 yd)
    Feed system 5-round stripper clip, internal box magazine
    Sights Leaf rear sight, barleycorn-type front sight
    http://www.youtube.com/watch?v=EJCCHxd9pEI
    M1 Carbine:1 loại cải tiến từ M1 Garand,co báng gấp và bán tự động.

    Type Carbine
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service July 1942–1960s (U.S.)
    Used by U.S. and Allies, Israel, Norway, South Vietnam, Brazil. South Korea
    Wars WWII, Korean War, Vietnam War
    Production history
    Designed 1938–1941
    Manufacturer Military contractors
    Commercial copies
    Produced September 1941 – August 1945; Commercial 1945-present
    Number built Over 6.25 million
    Variants M1A1, M1A3, M2, M3
    Specifications
    Weight 5.2 lb (2.4 kg) empty
    Length 35.6 in (904 mm)
    Barrel length 18 in (457 mm)
    Cartridge .30 Carbine
    Action Gas-operated, rotating bolt
    Rate of fire Semi-automatic (M1/A1);
    850–900 round/min (M2/M3)
    Muzzle velocity 1,970 ft/s (600 m/s)
    Feed system 15- or 30-round detachable box magazinehttp://www.youtube.com/watch?v=Eeru0...eature=related
    M1918 Browning Automatic Rifle(M1918 BAR):

    Type Automatic rifle
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1917–1960s (U.S.)
    Used by United States
    Wars World War I, World War II, Korean War, Vietnam War (limited), Palestinian Civil War
    Production history
    Designed 1917
    Produced 1917–1940s
    Number built See Design
    Variants M1918A1, M1918A2, M1922
    Specifications
    Weight 7.2–8.8 kg (16–19 lb) empty
    Length 1214 mm (47.8 in)
    Barrel length 610 mm (24 in)
    Cartridge .30-06 Springfield (7.62x63mm)
    Action Gas-operated, open bolt
    Rate of fire 300–650 round/min
    Muzzle velocity 805 m/s (2,640 ft/s)
    Effective range 548 m (600 yd)
    Feed system 20-round detachable box magazine
    http://www.youtube.com/watch?v=Pu2bJ...eature=related
    • Liên Hiệp Vương Quốc Anh:


    Type Service rifle
    Place of origin Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1907-present
    Used by United Kingdom & Colonies, British Commonwealth, Thailand
    Wars World War I, World War II, Korean War, Suez Crisis, Falklands War, Northern Ireland, Mau Mau Uprising, Sino-Indian War, Indo-Pakistan Wars, Soviet war in Afghanistan and numerous other conflicts.
    Production history
    Designer James Paris Lee, RSAF Enfield
    Designed 1902
    Produced 1907-
    Number built over 17,000,000 [1]
    Variants SMLE Mk III*, (HT) Telescopic Sighted Sniper Rifle, Mk III* Grenade-Launching Rifle
    Specifications
    Weight ~4 kg (8.8 lb) depending on wood density
    Length 1,130 mm (44.5 in)
    Barrel length 635 mm (25 in)
    Cartridge .303 Mk VII SAA Ball
    Action Bolt-action
    Muzzle velocity 744 m/s (2,441 ft/s)
    Effective range 550 yd (503 m) [2]
    Maximum range 2,000 yd (1,829 m)
    Feed system 10-round magazine, loaded with 5-round charger clips
    Sights Sliding ramp rear sights, Fixed-post front sights, "Dial" long-range volley sights
    http://www.youtube.com/watch?v=CLe6WK0ucpc
    Jungle Carbine:

    ype Service rifle
    Place of origin Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1944-Present
    Used by United Kingdom & Colonies, British Commonwealth
    Wars World War II, Korean War, Malayan Emergency, British colonial conflicts, numerous others
    Production history
    Designer Royal Ordnance Factory Fazakerley, Birmingham Small Arms Company
    Designed 1944
    Produced 1944-1947
    Number built 251,368- 81,329 (BSA Shirley); 170,039 (ROF Fazakerley)
    Specifications
    Weight 7 lb. 1 oz. (3.2 kg), unloaded
    Length 39.5 in. (1003 mm)
    Cartridge .303 Mk VII SAA Ball
    Calibre .303 British
    Action Bolt-action
    Rate of fire 20-30 rounds/minute
    Muzzle velocity 2539 ft/s (774 m/s
    Effective range 500yds
    Maximum range 1000yds
    Feed system 10-round magazine, loaded with 5-round charger clips
    Sights Flip-up rear aperture sights, Fixed-post front sights
    De Lisle carbine:

    Type Carbine
    Place of origin Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1943-1965
    Used by United Kingdom, British Commonwealth
    Wars World War II, Korean War
    Production history
    Designer William G. De Lisle
    Designed 1942
    Manufacturer Ford Dagenham (17 prototypes) Sterling Arms
    Produced 1942-1945
    Number built 129
    Variants Ford Dagenham Prototypes
    Folding stock Parachute Carbine, only one example produced
    Specifications
    Weight 8 lb 8.5 oz (3.74 kg), unloaded
    Length 40.5 in (894 mm)
    Cartridge .45 ACP
    Action Bolt-action
    Rate of fire 20-30 rounds/minute
    Muzzle velocity c. 600 ft/s (180 m/s)
    Effective range 200 yd (185 m)
    Maximum range 400 yd (365 m)
    Feed system 7 or 11-round detachable magazine
    Sights Ford Dagenham - Winchester rifle sight at rear, simple ramp with modified P-14 front sight protector at front.
    Sterling models -Lanchester Mk I rear sight (later changed to Lanchester Mk I*),windage adjustable front sight.
    Airborne model - Lanchester Mk I rear sight, windage adjustable front.
    [SIZE="5
    • "] Quân Đội Hoàng Gia Nhật Bản:
    [/SIZE]

    Arisaka(Type 99):


    Type Bolt-action rifle
    Place of origin Flag of Japan Japan
    Service history
    In service 1939-1945
    Used by Imperial Japanese Army
    Wars Second Sino-Japanese War, World War II
    Production history
    Designed 1939
    Produced 1939-1945
    Specifications
    Weight 8.16 lb (3.7 kg)
    Length 44.1 in (1,120 mm)
    Barrel length 25.87 in (657 mm)
    Cartridge 7.7x58mm Arisaka
    Action Bolt-action
    Muzzle velocity 730 m/s
    Feed system 5-round internal box magazine, stripper clip loaded
    http://www.youtube.com/watch?v=3WN2ixhwMB0

    Xong rồi,mình sẽ post tiếp về submachine gun,mong cac bạn cho ý kiến.
    AUX ARMES, CITOYENS !
    FORMEZ VOS BATAILLONS !
    MARCHEZ, MARCHEZ !
    QU'UN SANG IMPUR
    ABREUVE NOS SILLONS !

  8. #8
    Tham gia ngày
    30-10-2007
    Bài gởi
    481
    Thanks
    15
    Thanked 37 Times in 22 Posts

    Default Tiếp theo nè:P

    Phần này mình sẽ giới thiệu về súng tiểu liên,loại này được dùng nhiều trong WW2 lắm.
    • Nazi

    MP18:loại này là tiền thân của MP40,người Nhật cũng sử dụng loại này trong cuộc chiến.

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of German Empire German Empire
    Service history
    In service 1918-1945
    Used by Germany
    Wars World War I, World War II; Spanish Civil War
    Production history
    Designer Hugo Schmeisser
    Manufacturer Bergmann Waffenfabrik
    Produced 1918 to 1920s
    Specifications
    Weight 4.18 kg (9.2 lb)
    Length 832 mm (32.8 in)
    Barrel length 200 mm (7.9 in)
    Cartridge 9x19mm Parabellum
    Action open bolt blowback
    Rate of fire ~500 round/min
    Muzzle velocity 380 m/s (1,247 ft/s)
    Feed system 32 detachable snail (WWI); 20 round detachable box (post-WWI)
    MP40:Loại vũ khí thông dụng nhất của quân đội Quốc Xã suốt cuộc chiến.

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1939-1945
    Used by Nazi Germany, Israel
    Wars Second World War
    Production history
    Designer Heinrich Vollmer
    Designed 1938
    Manufacturer Erma Werke
    Produced 1940-1945
    Number built Approx. 1 million
    Variants MP36, MP38, MP40, MP40/1, MP41
    Specifications
    Weight 3.97 kg (8.7 lb)
    Length Stock folded: 630 mm (24.7 in)
    Stock extended: 833 mm (32.8 in)
    Barrel length 251 mm (9.9 in)
    Cartridge 9x19mm Parabellum
    Action blowback, open bolt
    Rate of fire 500 rounds/min
    Muzzle velocity Approx. 380 m/s (~1247 ft/s)
    Feed system 32-round detachable box magazine
    Sights Hooded blade front, fixed and flip-up U-notch rear
    http://www.youtube.com/watch?v=tPd8QPb2nr0
    MP3008:loại này mình cũng chưa nghe nói nhưng cũng pót lên để mọi người biết.

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1945
    Used by Nazi Germany
    Wars World War II
    Production history
    Designed 1945
    Produced 1945
    Number built ~10,000
    Specifications
    Weight 3.18 kg
    Length 760 mm
    Barrel length 196 mm
    Cartridge 9x19mm Parabellum
    Action Blowback, open bolt
    Rate of fire 450 round/min
    Muzzle velocity 365 m/s
    Feed system 32-round detachable box magazine
    • Hoa Kỳ:

    M1A1 Thompson:loại vũ khí phổ biến của bộ binh Mỹ trong nhiều cuộc chiến tranh.Tiền thân của nó là cây Tommy được chế tạo vào cuối WW1 nhưng không thể sử dụng vì chiến tranh kết thúc.Khẩu Tommy được giới gangster dùng trong các cuộc thanh toán đẫm máu vào những năm 30.Do có nhiều thiếu sót kỹ thuật nên khẩu Tommy được cải tiến và thay thế bằng Thompson.


    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1938–1971 (officially, U.S. military)
    Used by U.S. military, FBI, Swedish Army, British Army, Canadian Army, Australian Army
    Wars World War II, Korean War, First Indochina War, Vietnam War
    Production history
    Designer John T. Thompson
    Designed 1917–1919
    Manufacturer Auto-Ordnance Company (originally), Colt, Savage Arms
    Produced 1921–present (replicas)
    Number built 1,700,000 aprox.
    Variants Persuader & Annihilator, M1921A1, M1927, M1928A1, M1A1
    Specifications
    Weight 10.8 lb (4.9 kg) empty (M1928A1)
    10.6 lb (4.8 kg) empty (M1A1)
    Length 33.5 in (851 mm) (M1918A1)
    32 in (813 mm) (M1/A1)
    Cartridge .45 ACP (11.43 × 23 mm) or 9 mm Parabellum (9x19mm)
    Action Blowback
    Rate of fire 600-1200 rpm, depending upon model
    Feed system 20 or 30-round detachable box magazine
    50 or 100-round drum
    http://www.youtube.com/watch?v=T96f70vgyAA
    http://www.youtube.com/watch?v=dOaV9...eature=related
    M3 submachine gun:

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1942-1992
    Used by Argentina, Cambodia, China, Japan, Philippines, United States, Vietnam
    Wars World War II, Chinese Civil War, Korean War, Bay of Pigs Incident, Vietnam, Falklands War, Desert Storm (limited)
    Production history
    Designer George Hyde, Frederick Sampson
    Designed 1942
    Manufacturer General Motors, others
    Produced 1943-1945
    Number built approx. 680,000
    Variants M3A1, PAM1, PAM2
    Specifications
    Weight 8.00 lb (3.63 kg) (M3)
    7.65 lb (3.47 kg) (M3A1)
    Length 22.8 in (579 mm) stock retracted / 29.8 in (757 mm) stock extended
    Barrel length 8 in (203 mm)
    Cartridge .45 ACP (11.43x23mm ACP)
    Action Blowback, open bolt
    Rate of fire 350-450 rounds/min cyclic
    Muzzle velocity 920 ft (280.4 m)/s
    Effective range Sights set to 100 yards
    Feed system 30-round detachable box magazine
    Sights Fixed peep sight and blade foresight
    M50 Reising:

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1941–1950
    Used by United States, Canada
    Wars World War II
    Production history
    Designed 1940
    Produced 1941–1945
    Variants M50, M55, M60
    Specifications
    Weight 3.1 kg (M50); 2.8 kg (M55)
    Length 959 mm (M50); 787 mm (M55)
    Barrel length 279 mm (M50)
    Cartridge .45 ACP
    Action Delayed blowback, closed bolt
    Rate of fire 550 round/min (M50); 500 round/min (M55)
    Muzzle velocity 280 m/s (820 ft/s)
    Feed system 12 or 20-round detachable box
    • Liên Hiệp Vương Quốc Anh:

    Sten:loại vũ khí thông dụng của người Anh,nhỏ gọn và có băng đạn nằm ngang là đặ trưng của Sten.Ngoài loại này có những phiên bản Sten được cải tiến để phù hợp với từng điều kiện chiến đấu khác.

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1941–1960s
    Used by United Kingdom, Commonwealth, Norway, Free French, Partisans and various others
    Wars World War II, Korean War,
    Mau Mau Uprising, Suez Crisis,
    1948 Arab-Israeli War,
    Sino-Indian War, Indo-Pakistan Wars
    Production history
    Designer Major Reginald V. Shepherd
    Harold J. Turpin
    Designed 1940
    Manufacturer Royal Small Arms Factory, Enfield; BSA; ROF Fazakerley; ROF Theale, Berkshire; Lines Brothers Ltd; Long Branch, Canada plus numerous sub-contractors making individual parts.
    Produced 1941 - Version dependent
    Number built 3.7-4.6 million (all variants, depending on source)
    Variants Mk. I, II, IIS, III, IV, V, VIS
    Specifications
    Weight (Mk. II) 3.18 kg
    Length (Mk. II) 760 mm
    Barrel length 196 mm
    Cartridge 9x19mm Parabellum
    Action Blowback-operated, Open bolt
    Rate of fire version dependent ~500 round/min
    Muzzle velocity 1,200 ft/s (365 m/s) non-suppressed versions
    Effective range 50 yards (46 m)
    Feed system 32 round detachable box magazinehttp://www.youtube.com/watch?v=yFHlbwBnUqM
    • Quân Đội Hoàng Gia Nhật Bản:

    Type 100:

    Type Submachine gun
    Place of origin Flag of Japan Japan
    Service history
    In service 1942-1945
    Used by Imperial Japanese Army
    Wars Second Sino-Japanese War,
    Second World War
    Production history
    Designed 1939
    Produced 1942-1945
    Variants Type 100/1 (with solid stock)
    Type 100/1 (with folding stock)
    Type 100/2 (with solid stock & flash suppressor)
    Specifications
    Weight 3.38 kg (empty)
    4.40 kg (loaded)
    Length 900 mm
    Barrel length 228 mm
    Cartridge 8x22mm Nambu
    Action blowback
    Rate of fire 800 rounds/min
    Muzzle velocity 335 m/s
    Feed system 30-round detachable box magazine
    AUX ARMES, CITOYENS !
    FORMEZ VOS BATAILLONS !
    MARCHEZ, MARCHEZ !
    QU'UN SANG IMPUR
    ABREUVE NOS SILLONS !

  9. #9
    Tham gia ngày
    17-01-2007
    Bài gởi
    5825
    Thanks
    615
    Thanked 1,247 Times in 740 Posts

    Default

    Rất cảm ơn bạn, nhưng mà mấy topic tương tự về súng bộ binh, xe tăng trong thế chiến 2 có hết trong box Tư liệu quân sự rồi, chỉ còn mỗi máy bay là chưa có thôi.

  10. #10
    Tham gia ngày
    30-10-2007
    Bài gởi
    481
    Thanks
    15
    Thanked 37 Times in 22 Posts

    Default

    Bây giờ mình sẽ nói tới đại liên:
    • Nazi

    MG 08:súng máy loại Maxim sử dụng trong WW1.

    Type Machine gun
    Place of origin Flag of German Empire German Empire
    Service history
    In service 1908-1942
    Wars World War I, World War II
    Production history
    Manufacturer Deutsche Waffen und Munitionsfabriken
    Variants MG08/15, lMG08/15, LMG08/15
    Specifications
    Weight 62 kg (136.7 lb)
    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Rate of fire 400 rounds/min
    Muzzle velocity 900 m/s (2953 ft/s)
    Effective range 2200 yards
    Maximum range 4000 yards
    Feed system 250-round fabric belt
    MG 42:Được sử dụng vào năm 1942,là loại vũ khí đi kèm trong một tiểu đội,một người có thể dùng được.


    Type Machine gun
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1942–1959, variants to present
    Wars World War II
    Production history
    Designed 1942
    Manufacturer Metall und Lackierwarenfabrik Johannes Großfuß AG
    Produced 1942–1945
    Number built approx. 400,000
    Variants MG45/MG42V, MG1, MG2, MG3
    Specifications
    Weight 11.57 kg (25.5 lb)
    Length 1220 mm (48 in.)
    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Action Recoil-operated, roller-locked bolt
    Rate of fire 1200 rounds/min (varied between 900 and 1,500 rounds/min with different bolts)
    Muzzle velocity 755 m/s (2,475 ft/s)
    Effective range 1000 m (1,100 yd)
    Feed system 50 or 250-round belt
    http://www.youtube.com/watch?v=741S0xTfLEc
    MG34:

    ype General Purpose Machine Gun
    Place of origin Flag of Nazi Germany Nazi Germany
    Service history
    In service 1935-1945
    Used by Germany
    Wars World War II
    Production history
    Designer Heinrich Vollmer
    Designed 1934
    Manufacturer Numerous
    Produced 1934-1945
    Number built approx. 350,000
    Specifications
    Weight

    * 12.1 kg (26.7 lb)
    * 19.2 kg (42.3 lb) (with tripod)

    Length

    * 1,219 mm (48 in)

    Barrel length

    * 627 mm (24.7 in)

    Cartridge 7.92x57mm Mauser
    Action Recoil operated
    Rate of fire 800-900 rounds/min

    Early verions: 600 - 1000 round/min selectable on early versions pistol grip.

    MG34"S" : 1,700 round/min.

    MG34/41 : 1,200 round/min.
    Muzzle velocity 755 m/s (2,477 ft/s)
    Feed system 50/200-round belts or 75-round drum magazine
    Sights Iron sights
    • Hoa Kỳ:

    M1917 Browning machine gun:được sử dụng từ WW1

    Type machine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    Used by US, Norway
    Wars WW1, WW2, Korean Conflict, Vietnam War
    Production history
    Variants 1917A1
    Specifications
    Weight 103 lb (47 kg) (gun, tripod, water, and ammunition)
    Barrel length 24 in (609 mm)
    Cartridge .30-06
    Action Recoil operated automatic
    Rate of fire 450 round/min, 600 round/min for M1917A1
    Feed system 250 round fabric belt
    M1919 Browning machine gun:

    Type Machine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1919–1970s (U.S.)
    Used by U.S. and Allies, South Vietnam, NATO
    Wars World War II, Korean War, Vietnam War (U.S.), Present day
    Production history
    Designed 1919
    Produced 1919–1945
    Variants A1–A6; M37
    Specifications
    Weight 31 lb (14 kg) (M1919A4)
    Length

    * 48 in (1219 mm) (M1919A4)
    * 53 in (1346 mm) (M1919A6)

    Barrel length 24 in (609 mm)
    Cartridge

    * .30-06 Springfield (U.S.)
    * 7.62 x 51 mm NATO (U.S.)
    * .303 British
    * 8 mm Mauser

    Action Recoil-operated/short-recoil operation
    Rate of fire 400–600 round/min
    Effective range 1,500 yd (1,370 m) (maximum)
    Feed system 250-round belt
    http://www.youtube.com/watch?v=01_bY...eature=related
    M2 Browning machine gun:loai này còn thường được gọi tắt là 50 Cal. do cỡ đạn của nó là 12.7mm.Súng M2 được sử dụng rộng rãi nhất trong tất cả các loại súng đại liện của quân đội Mỹ.Nó được không quân dùng làm súng đại liên của máy bay và cho đến nay vẫ thể hiện tốt vai trò của mình.

    ype Heavy machine gun
    Place of origin Flag of the United States United States
    Service history
    In service 1921
    M2HB from 1933–present
    Used by See users
    Wars World War II, Korean War, Vietnam War, Falklands War, Desert Storm, Iraqi Freedom, Operation Enduring Freedom
    Production history
    Designed 1921
    Produced 1933–present (M2HB)
    Specifications
    Weight 38kg (87lbs), 57kg (127lbs) with tripod and T&E
    Length 1650 mm (65 in)
    Barrel length 1143 mm (44⅞ in)
    Cartridge .50 BMG
    Action Short recoil-operated
    Rate of fire 450–600 rounds/min
    Muzzle velocity 930 m/s (2789 ft/s) (as of 2006 USMC standards = 3050fps)
    Feed system Belt-fed
    http://www.youtube.com/watch?v=5uNMNngDMe4
    http://www.youtube.com/watch?v=gMOmL...eature=related
    • Liên Hiệp Vương Quốc Anh:

    Bren:

    Type Light machine gun
    Place of origin Flag of Czechoslovakia Czechoslovakia
    Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1938-1958 (Until 1991 as L4)
    Used by United Kingdom, Commonwealth, Republic of Ireland, Indonesia
    Wars World War II, Korean War,
    Suez Crisis, Falklands War,
    Anti-guerilla operations in Indonesia, Gulf war, Northern Ireland, Mau Mau Uprising,
    1948 Arab-Israeli War, Sino-Indian War, Indo-Pakistan Wars
    Production history
    Designed 1935
    Manufacturer Royal Small Arms Factory, Enfield,

    John Inglis and Company, Long Branch Factory, Ishapore and Lithgow.
    Produced 1935-1971
    Variants Mk I, II, III, IV, L4
    Specifications
    Weight 22.82 lb (10.35 kg)
    Length 42.9 in (1,156 mm), Mk IV
    Barrel length 25 in (635 mm)
    Crew 2, firer and magazine/barrel changer
    Cartridge .303 British
    7.62x51mm NATO
    Action Gas-operated, tilting bolt
    Rate of fire 500–520 rounds/min
    Muzzle velocity 2440 ft/s (743.7 m/s)
    Effective range 600 yd (550 m)
    Maximum range 1800 yd
    Feed system 30-round detachable box magazine, 100-round detachable pan magazine
    http://www.youtube.com/watch?v=UckoJ...eature=related
    http://www.youtube.com/watch?v=tuG61...eature=related
    Vicker:được quân đội Anh sử dụng xuyên suốt WW1 &WW2

    Type Medium machine gun
    Place of origin Flag of the United Kingdom United Kingdom
    Service history
    In service 1912 - 1968
    Used by United Kingdom, Commonwealth
    Wars World War I, World War II, Korean War
    Production history
    Designed 1912
    Manufacturer Vickers
    Produced 1912 - 1968
    Specifications
    Weight 15 to 23 kg all-up
    Length 1,100 mm
    Barrel length 720 mm
    Cartridge .303 British
    Action recoil with gas boost
    Rate of fire 450 to 600 round/min
    Effective range 2,440 ft (740 m)
    Maximum range 4,500 yards (4100 m) indirect fire
    Feed system 250-round canvas belt
    http://www.youtube.com/watch?v=klSVOimee6Y
    http://www.youtube.com/watch?v=UdQArmIvVgo&NR=1
    • Quân Đội Hoàng Gia Nhật Bản:

    Type 11:

    Type Light machine gun
    Place of origin Flag of Japan Japan
    Service history
    In service 1922-1945
    Used by Imperial Japanese Army
    Wars Second Sino-Japanese War,
    World War II
    Production history
    Designer Kijiro Nambu
    Designed 1922
    Produced 1922-
    Specifications
    Weight 22.49 lb (10.2 kg)
    Length 43.3 in (1,100 mm)
    Barrel length 17.44 in (443 mm)
    Cartridge 6.5x50mm Arisaka
    Action Gas-operated
    Rate of fire 500 rounds/min
    Muzzle velocity 730 m/s
    Feed system 30-round, hopper system
    Type 92:Được lính Mỹ đặt biệt danh là chim gõ kiến vì tiếng súng đặt trưng của nó.

    Type machine gun
    Place of origin Flag of Japan Japan
    Service history
    In service 1932 to 1945
    Used by Japan
    Wars WW2
    Production history
    Designer Kijiro Nambu
    Designed 1932
    Produced 1932 to 1941
    Specifications
    Weight 55.3 kg (gun & tripod)
    Length 1156 mm
    Barrel length 721 mm
    Cartridge Type 92 semi-rimmed 7.7 mm
    Action gas operated
    Rate of fire 450 round/min (max.), 200 round/min (practical)
    Muzzle velocity 732 m/s
    Effective range 800 m
    Feed system metallic feed trays with 30 rounds
    AUX ARMES, CITOYENS !
    FORMEZ VOS BATAILLONS !
    MARCHEZ, MARCHEZ !
    QU'UN SANG IMPUR
    ABREUVE NOS SILLONS !

  11. The Following User Says Thank You to FlyingTiger For This Useful Post:

    Herophant (06-02-2009)

Trang 1/2 12 cuốicuối

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •